
TT
| Ngành/Chương trình đào tạo
| Mã
xét tuyển
| ĐIỂM XÉT TUYỂN BỐ SUNG
| ||||
Điểm
THPT
| Điểm
học bạ
| Điểm
V-SAT
| Điểm
ĐGNL
| | |||
1
| Công nghệ thông tin
| 7480201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
2
| An toàn thông tin
| 7480202
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
3
| An ninh mạng
| 7480208
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
4
| Khoa học máy tính
| 7480101
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
5
| Khoa học dữ liệu
| 7460108
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
6
| Kỹ thuật máy tính
| 7480106
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
7
| Trí tuệ nhân tạo
| 7480107
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
8
| Robot và trí tuệ nhân tạo
| 7510209
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
9
| Công nghệ kỹ thuật ô tô
| 7510205
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
10
| Công nghệ ô tô điện
| 7520141
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
11
| Công nghệ ô tô thông minh (1)
| 7520141I1
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
12
| Kỹ thuật cơ khí
| 7520103
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
13
| Kỹ thuật cơ điện tử
| 7520114
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
14
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| 7520216
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
15
| Kỹ thuật điện
| 7520201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
16
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông
| 7520207
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
17
| Kỹ thuật xây dựng
| 7580201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
18
| Quản lý xây dựng
| 7580302
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
19
| Quản trị kinh doanh
| 7340101
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
20
| Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)
| 7340101I1
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
21
| Quản trị nhân lực
| 7340404
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
22
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
| 7510605
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
23
| Bất động sản
| 7340116
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
24
| Kinh tế số
| 7310109
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
25
| Kinh doanh quốc tế
| 7340120
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
26
| Marketing
| 7340115
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
27
| Marketing và truyền thông sáng tạo (3)
| 7340115I1
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
28
| Digital Marketing
| 7340114
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
29
| Tài chính - Ngân hàng
| 7340201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
30
| Kế toán
| 7340301
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
31
| Thương mại điện tử
| 7340122
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
32
| Kinh doanh thương mại
| 7340121
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
33
| Công nghệ tài chính
| 7340205
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
34
| Quản trị khách sạn
| 7810201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
35
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
| 7810202
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
36
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7810103
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
37
| Quản trị sự kiện
| 7340412
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
38
| Hệ thống thông tin quản lý
| 7340405
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
39
| Quản lý thể dục thể thao
| 7810301
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
40
| Luật kinh tế
| 7380107
| 20
| 20
| 270
| 720
| |
41
| Luật
| 7380101
| 20
| 20
| 270
| 720
| |
42
| Tâm lý học
| 7310401
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
43
| Quan hệ công chúng
| 7320108
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
44
| Truyền thông đa phương tiện
| 7320104
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
45
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình
| 7210302
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
46
| Kiến trúc
| 7580101
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
47
| Thiết kế nội thất
| 7580108
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
48
| Thiết kế đồ họa
| 7210403
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
49
| Thiết kế thời trang
| 7210404
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
50
| Digital Art (Nghệ thuật số)
| 7210408
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
51
| Thanh nhạc
| 7210205
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
52
| Ngôn ngữ Anh
| 7220201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
53
| Ngôn ngữ Nhật
| 7220209
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
54
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7220204
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
55
| Ngôn ngữ Hàn Quốc
| 7220210
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
56
| Y khoa
| 7720101
| 22
| 23
| 285
| 750
| |
57
| Dược học
| 7720201
| 20
| 20
| 270
| 720
| |
58
| Điều dưỡng
| 7720301
| 18
| 18
| 250
| 650
| |
59
| Kỹ thuật xét nghiệm y học
| 7720601
| 18
| 18
| 250
| 650
| |
60
| Công nghệ thẩm mỹ
| 7420207
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
61
| Công nghệ sinh học
| 7420201
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
62
| Công nghệ thực phẩm
| 7540101
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
63
| Thú y
| 7640101
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
64
| Thú y công nghệ số (4)
| 7640101I1
| 15
| 18
| 225
| 600
| |
* (1), (2), (3), (4): Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện; Cử nhân Quản trị kinh doanh; Cử nhân Marketing; Bác sĩ Thú y.
| | ||||||
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bổ sung vào HUTECH đến hết ngày 25/8 theo hình thức trực tuyến tại website Trường.
GD&TĐ - Lễ tưởng niệm dự kiến được tổ chức vào ngày 21/10 tại Di tích lịch sử quốc gia Khu tưởng niệm 21/10 (xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên).

GD&TĐ - Ngày 15/10/2026, thay mặt BCH Trung ương Đảng, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm ký ban hành Kết luận số 105-KL/TW Hội nghị lần thứ tư BCH Trung ương Đảng khóa XIV về thu hút và trọng dụng nhân tài trong các ngành, lĩnh vực mũi nhọn, phục vụ đất nước phát triển nhanh, bền vững.

GD&TĐ - Sở GD&ĐT Đắk Lắk vừa phê duyệt kết quả xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, đồng thời yêu cầu rà soát tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định.

GD&TĐ - Năm học 2026–2027 đánh dấu bước chuyển mới của giáo dục vùng biên Lai Châu khi 5 trường PTNT liên cấp TH&THCS được khánh thành, đưa vào sử dụng.

GD&TĐ - Đào tạo ngành Sư phạm tiếng Mông mở ra hướng đi mới trong đào tạo nguồn nhân lực giáo dục vùng cao, góp phần bảo tồn bản sắc văn hóa.

GD&TĐ - Bộ GD&ĐT dự thảo quy định quản lý nhiệm vụ KHCN, đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế theo hình thức hợp tác song phương.

GD&TĐ - Các chuyên gia kiến nghị giải pháp để trường đại học thực sự trở thành trung tâm nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo và phát triển công nghệ.

GD&TĐ - Ninh Bình triển khai lộ trình tăng cường dạy và học nhiều ngoại ngữ ngoài tiếng Anh, gắn với nhu cầu người học và phát triển nguồn nhân lực.
