
STT
| Ngành/chương trình đào tạo
Tên ngành, mã xét tuyển,
chỉ tiêu tuyển sinh
| Phương thức 2
- xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
| Phương thức 1
Tổ hợp môn xét tuyển
(môn thi TN THPT, NK)
| Phương thức 3
Tổ hợp môn xét tuyển
(môn thi ĐGNL - SPT)
| ||
Đội tuyển HSG
- ưu tiên xét tuyển
| Tổ hợp môn
- xét cộng điểm khuyến khích n2
| Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
- xét cộng điểm khuyến khích n1
| ||||
GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
Chỉ tiêu: 190
| Toán, Ngữ văn, Lịch sử
| Toán, Ngữ văn, Lịch sử
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
| Không xét tuyển
| |
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
Chỉ tiêu: 60
| Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Tiếng Anh,
Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
- Ngữ văn, Tiếng Anh,
Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
| Không xét tuyển
| |
GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
Chỉ tiêu: 215
| Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| |
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
Chỉ tiêu: 100
| Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| |
GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
Chỉ tiêu: 80
| Tất cả
các đội tuyển
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| |
GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
Chỉ tiêu: 110
| Tất cả
các đội tuyển
| GDKT&PL, Ngữ văn,
Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| |
GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
Chỉ tiêu: 25
| Tất cả
các đội tuyển
| GDKT&PL, Ngữ văn,
Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| |
GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
Chỉ tiêu: 160
| Theo quy định riêng
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
- Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
| Không xét tuyển
| |
GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
Chỉ tiêu: 60
| Tất cả
các đội tuyển
| Ngữ văn,
Lịch sử, Toán
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lý
| - Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lý
| |
SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
Chỉ tiêu: 300
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán × 2, Vật lí, Hóa học
- Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
| - Toán × 2, Vật lí, Hóa học
- Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
| |
SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
Chỉ tiêu: 60
| Toán,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
- Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
| - Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
- Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
| |
SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
Chỉ tiêu: 100
| Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học;
NCKHKT
| Toán,
Tiếng Anh,
Tin học
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| |
SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
Chỉ tiêu: 20
| Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh;
NCKHKT
| Toán,
Tiếng Anh,
Tin học
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| |
SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
Chỉ tiêu: 50
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| |
SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
Chỉ tiêu: 20
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| |
SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
Chỉ tiêu: 50
| Hóa học, Toán, Vật lí
| Toán, Hóa học, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL IBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| |
SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
Chỉ tiêu: 20
| Hóa học, Toán, Vật lí
| Toán, Hóa học, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL IBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Hoá học, Tiếng Anh
| Toán, Hoá học, Tiếng Anh
| |
SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
Chỉ tiêu: 70
| Sinh học,
Hóa học, Vật lí, Toán;
NCKHKT
| Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Sinh học, Hoá học
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| - Toán, Sinh học, Hoá học
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| |
SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
Chỉ tiêu: 450
| Ngữ văn
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| |
SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
Chỉ tiêu: 85
| Ngữ văn,
Lịch sử
| Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lý
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
| - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
| |
SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
Chỉ tiêu: 100
| Địa lí, Ngữ văn,
Lịch sử
| Địa lí, Ngữ văn,
Lịch sử
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Ngữ văn, Địa lí, Toán
- Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
| - Ngữ văn, Địa lí, Toán
- Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
| |
SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
Chỉ tiêu: 90
| Theo quy định riêng
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
- Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
| Không xét tuyển
| |
SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
Chỉ tiêu: 80
| Theo quy định riêng
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
- Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
| Không xét tuyển
| |
SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
Chỉ tiêu: 160
| Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.5;
TOEFL iBT ≥ 79
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| |
SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
Chỉ tiêu: 20
| Tiếng Pháp, Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior),
TCF ≥ 300
| - Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| |
SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
Chỉ tiêu: 150
| Toán, Vật lí, Công nghệ,
Tin học;
NCKHKT
| Toán,
Tiếng Anh, Công nghệ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp)
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp)
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
| |
SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
Chỉ tiêu: 70
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Sinh học
| Vật lí, Hóa học, Sinh học
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| |
SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
Chỉ tiêu: 100
| Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
| Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| |
GD&TĐ - Sở GD&ĐT Bắc Ninh vừa phát động phong trào “Trang sách hồng” nhằm tái sử dụng sách giáo khoa, hỗ trợ học sinh khó khăn và hạn chế lãng phí.

GD&TĐ - Việc kiến tạo không gian kết nối, trải nghiệm thực tiễn và khơi dậy tinh thần sáng tạo, khát vọng vươn lên cho sinh viên là rất quan trọng.

GD&TĐ - Chương trình EDTECH VIETNAM – SEI Awards 2026 hướng đến tôn vinh sáng kiến, thúc đẩy ứng dụng công nghệ và chuyển đổi số trong giáo dục.

GD&TĐ - Triển lãm VIETEDU HANOI 2026 diễn ra tại Hà Nội, giới thiệu các giải pháp công nghệ phục vụ dạy học và quản lý giáo dục.

GD&TĐ - Sáng 17/10, Khoa Hóa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức lễ kỷ niệm 75 năm thành lập (1951–2026).

GD&TĐ - Các nhà khoa học tập trung nhận diện những điểm nghẽn thể chế và động lực mới cho phát triển đất nước sau 40 năm đổi mới.

GD&TĐ - Hội thảo khảo cổ học lần thứ 61 công bố 396 nghiên cứu, bổ sung tư liệu về lịch sử, văn hóa Việt Nam qua nhiều thời kỳ.

GD&TĐ - Quảng Trị tập trung nguồn lực xây dựng 15 trường học vùng biên giới, 4 trường phổ thông nội trú giai đoạn 1 được đẩy nhanh để đưa vào sử dụng.
