
Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026
GD&TĐ - Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 Trường Đại học Thương mại công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 các chương trình đào tạo.
TT
| Mã tuyển sinh
| Tên ngành/Chương trình đào tạo
| Điểm chuẩn trúng tuyển
|
1
| TM01
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
| 23,25
|
2
| TM02
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
3
| TM03
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
| 22,50
|
4
| TM04
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
| 22,50
|
5
| TM05
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
6
| TM06
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
| 22,50
|
7
| TM07
| Marketing (Marketing Thương mại)
| 23,75
|
8
| TM08
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 23,25
|
9
| TM09
| Marketing (Marketing số)
| 24,50
|
10
| TM10
| Marketing (Quản trị Thương hiệu)
| 23,50
|
11
| TM11
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,75
|
12
| TM12
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
| 24,50
|
13
| TM13
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
14
| TM14
| Kế toán (Kế toán công)
| 23,50
|
15
| TM15
| Kiểm toán (Kiểm toán)
| 24,50
|
16
| TM16
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
17
| TM17
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
| 26,50
|
18
| TM18
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 25,80
|
19
| TM19
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
| 25,25
|
20
| TM20
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 24,75
|
21
| TM21
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
| 24,25
|
22
| TM22
| Kinh tế (Quản lý kinh tế)
| 22,25
|
23
| TM23
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
24
| TM24
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
| 23,75
|
25
| TM25
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
26
| TM26
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
| 22,50
|
27
| TM27
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
| 23,70
|
28
| TM28
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
| 24,75
|
29
| TM29
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 24,25
|
30
| TM30
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
| 25,00
|
31
| TM31
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
| 23,50
|
32
| TM32
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
33
| TM33
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
| 23,00
|
34
| TM34
| Luật kinh tế (Luật kinh tế)
| 22,50
|
35
| TM35
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
36
| TM36
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
| 21,50
|
37
| TM37
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
| 23,75
|
38
| TM38
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
39
| TM39
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
| 23,70
|
40
| TM40
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
| 25,75
|
41
| TM41
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 25,30
|
42
| TM42
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
| 21,50
|
43
| TM43
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
| 22,50
|
44
| TM44
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
| 22,00
|
45
| TM45
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến)
| 22,00
|
46
| TM46
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
| 23,00
|
47
| TM47
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế
| 23,00
|
48
| TM48
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 24,00
|
49
| TM49
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
50
| TM50
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
| 21,50
|
51
| TM51
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
| 21,50
|
Trường Đại học thương mại dự kiến khai giảng khóa học ngày 5/9. Thời gian học “Tuần sinh hoạt công dân - sinh viên đầu năm, đầu khóa năm học 2026- 2027” từ ngày 6/9/2026. Thời khóa biểu học kỳ 1 (2026-2027) được đăng trên cổng đào tạo https://congdaotao.tmu.edu.vn/ hoặc tài khoản của sinh viên (Từ 10/9/2026, sau khi hoàn tất nhập học trực tuyến).
Bắc Ninh phát động 'trang sách hồng' tái sử dụng sách giáo khoa
GD&TĐ - Sở GD&ĐT Bắc Ninh vừa phát động phong trào “Trang sách hồng” nhằm tái sử dụng sách giáo khoa, hỗ trợ học sinh khó khăn và hạn chế lãng phí.

Rèn bản lĩnh và khả năng thích ứng cho sinh viên trường nghề
GD&TĐ - Việc kiến tạo không gian kết nối, trải nghiệm thực tiễn và khơi dậy tinh thần sáng tạo, khát vọng vươn lên cho sinh viên là rất quan trọng.

Khởi động chương trình thúc đẩy chuyển đổi số giáo dục năm 2026
GD&TĐ - Chương trình EDTECH VIETNAM – SEI Awards 2026 hướng đến tôn vinh sáng kiến, thúc đẩy ứng dụng công nghệ và chuyển đổi số trong giáo dục.

Giới thiệu giải pháp công nghệ phục vụ đổi mới giáo dục
GD&TĐ - Triển lãm VIETEDU HANOI 2026 diễn ra tại Hà Nội, giới thiệu các giải pháp công nghệ phục vụ dạy học và quản lý giáo dục.

Khoa Hóa học Trường ĐH Sư phạm Hà Nội kỷ niệm 75 năm thành lập
GD&TĐ - Sáng 17/10, Khoa Hóa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức lễ kỷ niệm 75 năm thành lập (1951–2026).

40 năm Đổi mới: Nhận diện động lực phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới
GD&TĐ - Các nhà khoa học tập trung nhận diện những điểm nghẽn thể chế và động lực mới cho phát triển đất nước sau 40 năm đổi mới.

Những phát hiện khảo cổ mới làm sáng tỏ lịch sử Việt Nam
GD&TĐ - Hội thảo khảo cổ học lần thứ 61 công bố 396 nghiên cứu, bổ sung tư liệu về lịch sử, văn hóa Việt Nam qua nhiều thời kỳ.

Xây trường nội trú vùng biên Quảng Trị: Hiện thực giấc mơ học tập của học sinh
GD&TĐ - Quảng Trị tập trung nguồn lực xây dựng 15 trường học vùng biên giới, 4 trường phổ thông nội trú giai đoạn 1 được đẩy nhanh để đưa vào sử dụng.









